小偷儿

(小偷兒)xiǎo tōu r
Âm Hán Việt:TIỂU THÂU NHI

tên trộm, kẻ cắp

Ví dụ câu thực tế

警察在商场里抓到了那个小偷儿。

jǐng chá zài shāng chǎng lǐ zhuā dào le nà ge xiǎo tōu ér.

Cảnh sát đã bắt được tên trộm đó ở trong trung tâm thương mại.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

小偷儿 [xiǎo tōu r] (TIỂU THÂU NHI) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu