小丑
hề
Ví dụ câu thực tế
马戏杂技大舞台聚光灯下那位头戴红色滑稽假发的小丑演员滑稽诙谐,幽默风趣的滑稽表演逗得全场儿童开怀大笑。
mǎ xì zá jì dà wǔ tái jù guāng dēng xià nà wèi tóu dài hóng sè huá jī jiǎ fā de xiǎo chǒu yǎn yuán huá jī huī xié, yōu mò fēng qù de huá jī biǎo yǎn dòu dé quán chǎng ér tóng kāi huái dà xiào.
Dưới ánh đèn sân khấu nhào lộn của rạp xiếc, diễn viên hề đội tóc giả màu đỏ ngộ nghĩnh rất hài hước và những trò hề hài hước của anh đã khiến các em nhỏ trên khán đài bật cười.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.