尊重
tôn trọng
Ví dụ câu thực tế
人与人相处,首先要学会相互尊重。
rén yǔ rén xiāng chǔ, shǒu xiān yào xué huì xiāng hù zūn zhòng.
Giữa người với người khi chung sống, trước hết phải học cách tôn trọng lẫn nhau.
我们都很尊重您的意见。
wǒ men dōu hěn zūn zhòng nín de yì jiàn.
Tất cả chúng tôi đều tôn trọng ý kiến của bạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.