尊敬

zūn jìng
Âm Hán Việt:TÔN KÍNH

tôn kính, kính trọng

Ví dụ câu thực tế

我们应该尊敬每一位辛勤付出的老师。

wǒ men yīng gāi zūn jìng měi yī wèi xīn qín fù chū de lǎo shī.

Chúng ta nên kính trọng mỗi một thầy cô giáo đã tận tụy cống hiến.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.