将军
(將軍)Các tầng nghĩa / Phát âm
vị tướng, tướng quân
tướng / quân nhân cấp cao / chiếu tướng hoặc chiếu bí / bóng: làm cho lúng túng / thách thức / đặt ai đó vào tình huống khó xử
Ví dụ câu thực tế
将军率领部队取得了胜利。
jiāng jūn shuài lǐng bù duì qǔ dé le shèng lì.
Vị tướng quân đã chỉ huy quân đội giành được thắng lợi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.