将军

(將軍)Jiāng jūn
Âm Hán Việt:TƯƠNG QUÂN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1Jiāng jūn

vị tướng, tướng quân

#2jiāng jūn

tướng / quân nhân cấp cao / chiếu tướng hoặc chiếu bí / bóng: làm cho lúng túng / thách thức / đặt ai đó vào tình huống khó xử

Ví dụ câu thực tế

将军率领部队取得了胜利。

jiāng jūn shuài lǐng bù duì qǔ dé le shèng lì.

Vị tướng quân đã chỉ huy quân đội giành được thắng lợi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.