射电
(射電)sóng vô tuyến (thiên văn)
Ví dụ câu thực tế
天文学家利用射电望远镜对遥远星系的天体活动进行了持续观测。
tiān wén xué jiā lì yòng shè diàn wàng yuǎn jìng duì yáo yuǎn xīng xì de tiān tǐ huó dòng jìn xíng le chí xù guān cè.
Các nhà thiên văn học sử dụng kính viễn vọng vô tuyến để liên tục quan sát các hoạt động của thiên thể ở các thiên hà xa xôi.
天文科学家通过射电望远镜对这颗遥远行星的轨道进行了精确测算。
tiān wén kē xué jiā tōng guò shè diàn wàng yuǎn jìng duì zhè kē yáo yuǎn xíng xīng de guǐ dào jìn xíng le jīng què cè suàn.
Các nhà thiên văn học đã sử dụng kính thiên văn vô tuyến để đo chính xác quỹ đạo của hành tinh xa xôi này.
天文学家通过被誉为中国天眼的高灵敏度五百米口径球面射电望远镜,发现了数百颗全新的宇宙脉冲星。
tiān wén xué jiā tōng guò bèi yù wéi zhōng guó tiān yǎn de gāo líng mǐn dù wǔ bǎi mǐ kǒu jìng qiú miàn shè diàn wàng yuǎn jìng, fā xiàn le shù bǎi kē quán xīn de yǔ zhòu mài chōng xīng.
Các nhà thiên văn học đã phát hiện ra hàng trăm xung vũ trụ mới thông qua kính viễn vọng vô tuyến hình cầu có khẩu độ 500 mét có độ nhạy cao được gọi là Sky Eye của Trung Quốc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.