导游

(導遊)dǎo yóu
Âm Hán Việt:ĐẠO DU

hướng dẫn viên du lịch

Ví dụ câu thực tế

我来介绍一下我们的翻译和导游。

wǒ lái jiè shào yī xià wǒ men de fān yì hé dǎo yóu.

Tôi giới thiệu một chút về phiên dịch và hướng dẫn viên của chúng ta.

我的姐姐是一名导游。

wǒ de jiě jiě shì yī míng dǎo yóu.

Chị tôi là hướng dẫn viên du lịch.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.