寺院
tu viện / đền / chùa / LT:座[zuo4]
Ví dụ câu thực tế
在这片幽静的竹林深处,隐约传来了寺院悠扬古朴的钟声。
zài zhè piàn yōu jìng de zhú lín shēn chù, yǐn yuē chuán lái le sì yuàn yōu yáng gǔ piáo de zhōng shēng.
Sâu trong rừng tre yên tĩnh này, mơ hồ có thể nghe thấy tiếng chuông du dương và giản dị của ngôi chùa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.