寸
tấc (khoảng 3,3 cm)
Ví dụ câu thực tế
俗话说一寸光阴一寸金。
sú huà shuō yī cùn guāng yīn yī cùn jīn.
Tục ngữ có câu một tấc thời gian một tấc vàng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
theo sát ai đó (thành ngữ) / giữ gần gũi với
(kiểu tóc nam) đầu đinh / tóc húi cua
không thể nhúc nhích dù chỉ một bước (thành ngữ) / ở trong tình huống (cực kỳ) khó khăn
nghĩa đen: không một cọng cỏ mọc (thành ngữ) / nghĩa bóng: cằn cỗi
một khoảng thời gian rất ngắn (nghĩa đen: thời gian bóng di chuyển một tấc)
vị trí trên cổ tay, trên động mạch quay, nơi bắt mạch trong y học cổ truyền
bắt mạch ở cổ tay (YHCT)
bắt mạch ở cổ tay (y học cổ truyền)
đất đai cực kỳ đắt đỏ (ở khu vực đó) (thành ngữ)
(thành ngữ) không nhượng bộ dù chỉ một inch
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.