寒假

hán jià
Âm Hán Việt:HÀN GIẢ

kỳ nghỉ đông

Ví dụ câu thực tế

今天是寒假的最后一个周末。

jīn tiān shì hán jià de zuì hòu yí gè zhōu mò.

Hôm này là cuối tuần cuối cùng của kỳ nghỉ đông.

我们再过一星期就要放寒假了。

wǒ men zài guò yī xīng qī jiù yào fàng hán jià le.

Chúng ta sẽ nghỉ đông trong một tuần nữa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.