富翁
người giàu
Ví dụ câu thực tế
这位通过艰苦奋斗白手起家的商业亿万富翁,热心社会公益事业,累计捐资数亿元兴学助教。
zhè wèi tōng guò jiān kǔ fèn dòu bái shǒu qǐ jiā de shāng yè yì wàn fù wēng, rè xīn shè huì gōng yì shì yè, lěi jì juān zī shù yì yuán xīng xué zhù jiào.
Tỷ phú kinh doanh này đã kiếm được tài sản từ tay trắng nhờ làm việc chăm chỉ, rất nhiệt tình với các chính sách phúc lợi xã hội và đã quyên góp hàng trăm triệu nhân dân tệ để hỗ trợ các trường học và giảng dạy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.