密度
mật độ
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代密度研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài mì dù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá biên giới này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu mật độ hiện đại.
随着城市中心城区人口密度的持续上升,公共交通基础设施和绿地建设需要加快跟进配套。
suí zhe chéng shì zhōng xīn chéng qū rén kǒu mì dù de chí xù shàng shēng, gōng gòng jiāo tōng jī chǔ shè shī hé lǜ dì jiàn shè xū yào jiā kuài gēn jìn pèi tào.
Khi mật độ dân số ở các trung tâm đô thị tiếp tục tăng, cơ sở hạ tầng giao thông công cộng và xây dựng không gian xanh cần được đẩy nhanh để theo kịp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.