寂静
(寂靜)im lặng
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分寂静,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jì jìng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất yên tĩnh, được người tiêu dùng ưa chuộng.
深夜的山谷里一片寂静,只能偶尔听到几声清脆的夜鸟鸣叫。
shēn yè de shān gǔ lǐ yī piàn jì jìng, zhǐ néng ǒu ěr tīng dào jǐ shēng qīng cuì de yè niǎo míng jiào.
Đêm khuya trong thung lũng có sự im lặng, ngoại trừ thỉnh thoảng có tiếng chim đêm ríu rít trong trẻo.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.