宿
Các tầng nghĩa / Phát âm
trọ qua đêm / cũ / trước đây
đêm / lượng từ cho đêm
chòm sao
biến thể cũ của 宿[su4]
họ [Su4]
Ví dụ câu thực tế
下课后大家都回宿舍休息了。
xià kè hòu dà jiā dōu huí sù shè xiū xī le.
Sau khi tan học mọi người đều về ký túc xá nghỉ ngơi.
我们宿舍的门是铁的。
wǒ men sù shè de mén shì tiě de.
Cửa kí túc xá của chúng tôi làm bằng sắt.
宿舍在哪个方向?
sù shè zài nǎ ge fāng xiàng?
Kí túc xá nằm ở hướng nào?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
ký túc xá
(sinh học) vật chủ
cắm trại / lưu trú
mối hận cũ / nợ cũ cần giải quyết
kẻ thù cũ
trại; địa điểm cắm trại
nguyện vọng ấp ủ từ lâu
cỏ mọc trên mộ từ năm trước / (ví von) mộ / đã mất từ lâu / cỏ khô cho động vật ăn ban đêm
thuyết định mệnh / mang tính định mệnh
dormitory management (abbr. for 宿舍管理[su4 she4 guan3 li3]) / dormitory supervisor
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.