宾馆
(賓館)khách sạn
Ví dụ câu thực tế
我们在市中心的宾馆开会。
wǒ men zài shì zhōng xīn de bīn guǎn kāi huì.
Chúng tôi họp tại khách sạn ở trung tâm thành phố.
这是我们这儿最大的宾馆,可以住300人。
zhè shì wǒ men zhè ér zuì dà de bīn guǎn, kě yǐ zhù 300 rén.
Đây là khách sạn lớn nhất ở đây, có thể chứa được 300 người.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.