宽容
(寬容)chịu đựng; nhẫn nhịn
Ví dụ câu thực tế
面对朋友无意犯下的小过失,我们要学会多一份宽容与谅解。
miàn duì péng yǒu wú yì fàn xià de xiǎo guò shī, wǒ men yào xué huì duō yī fèn kuān róng yǔ liàng jiě.
Chúng ta phải học cách bao dung và thông cảm hơn khi đối mặt với những lỗi lầm nhỏ do bạn bè vô tình mắc phải.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.