宽大
(寬大)rộng rãi / rộng lượng / khoan dung
Ví dụ câu thực tế
窗外春雨打在青翠宽大的芭蕉叶上发出清脆的滴答声响,那雨声时断时续、一长一短,宛如大自然谱写的催眠摇篮曲令人安详入眠。
chuāng wài chūn yǔ dǎ zài qīng cuì kuān dà de bā jiāo yè shàng fā chū qīng cuì de dī dā shēng xiǎng, nà yǔ shēng shí duàn shí xù, yī cháng yī duǎn, wǎn rú dà zì rán pǔ xiě de cuī mián yáo lán qǔ lìng rén ān xiáng rù mián.
Cơn mưa xuân ngoài cửa sổ tạo nên tiếng tích tắc giòn tan trên lá chuối rộng xanh. Tiếng mưa ngắt quãng, một dài một ngắn, giống như một bài hát ru thôi miên do thiên nhiên sáng tác, khiến con người chìm vào giấc ngủ yên bình.
巍峨耸立的雪山悬崖峭壁之巅,一只矫健雄壮的苍鹰展开宽大有力的双翅,在万里苍穹翱翔。
wēi é sǒng lì de xuě shān xuán yá qiào bì zhī diān, yī zhī jiǎo jiàn xióng zhuàng de cāng yīng zhǎn kāi kuān dà yǒu lì de shuāng chì, zài wàn lǐ cāng qióng áo xiáng.
Trên đỉnh một vách đá cao chót vót phủ đầy tuyết, một con chim ưng oai hùng sải đôi cánh rộng và mạnh mẽ và bay vút lên bầu trời.
初春暖阳照耀下,大批迁徙越冬归来的白天鹅展开宽大雪白的羽翼,在波平如镜的湿地水面上空自由自在地欢快盘旋起舞。
chū chūn nuǎn yáng zhào yào xià, dà pī qiān xǐ yuè dōng guī lái de bái tiān é zhǎn kāi kuān dà xuě bái de yǔ yì, zài bō píng rú jìng de shī dì shuǐ miàn shàng kōng zì yóu zì zài dì huān kuài pán xuán qǐ wǔ.
Dưới ánh nắng ấm áp của đầu xuân, hàng đàn thiên nga trắng trở về sau cuộc di cư và trải qua mùa đông sải đôi cánh rộng trắng như tuyết và nhảy múa tự do, vui vẻ trên mặt nước phẳng như gương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.