容易
dễ, dễ dàng
Ví dụ câu thực tế
小红身体不太好,容易生病。
xiǎo hóng shēn tǐ bù tài hǎo, róng yì shēng bìng.
Sức khỏe của Tiểu Hồng không tốt lắm, rất dễ bị ốm.
这个问题很容易回答。
zhè ge wèn tí hěn róng yì huí dá.
Vấn đề này rất dễ trả lời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.