容忍

róng rěn
Âm Hán Việt:DUNG NHẪN

chịu đựng

Ví dụ câu thực tế

这项工程必须在规定的容忍内顺利竣工。

zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de róng rěn nèi shùn lì jùn gōng.

Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong giới hạn chịu đựng được quy định.

对于任何损害公共利益的违规行为,法律都绝不会姑息容忍。

duì yú rèn hé sǔn hài gōng gòng lì yì de wéi guī xíng wéi, fǎ lǜ dōu jué bú huì gū xī róng rěn.

Pháp luật sẽ không bao giờ tha thứ cho bất kỳ hành vi vi phạm nào gây tổn hại đến lợi ích công cộng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.