家用电器
(家用電器)thiết bị điện gia dụng
Ví dụ câu thực tế
购买正规品牌的家用电器,通常可以享受为期三年的全国联保保修服务。
gòu mǎi zhèng guī pǐn pái de jiā yòng diàn qì, tōng cháng kě yǐ xiǎng shòu wéi qī sān nián de quán guó lián bǎo bǎo xiū fú wù.
Nếu bạn mua các thiết bị gia dụng có thương hiệu thông thường, bạn thường có thể được hưởng dịch vụ bảo hành toàn quốc ba năm.
购买这款智能家用电器,还可以免费获赠厂家附带的一年全免费延保服务。
gòu mǎi zhè kuǎn zhì néng jiā yòng diàn qì, hái kě yǐ miǎn fèi huò zèng chǎng jiā fù dài de yī nián quán miǎn fèi yán bǎo fú wù.
Khi mua thiết bị nhà thông minh này, bạn còn có thể nhận được bảo hành kéo dài một năm miễn phí từ nhà sản xuất.
展销会的大厅里陈列着各式各样的新型家用电器,琳琅满目。
zhǎn xiāo huì de dà tīng lǐ chén liè zhe gè shì gè yàng de xīn xíng jiā yòng diàn qì, lín láng mǎn mù.
Nhiều loại thiết bị gia dụng mới được trưng bày trong phòng triển lãm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.