家政
việc gia đình, quản lý nhà cửa
Ví dụ câu thực tế
随着大都市老龄化进程加速,具备专业照护技能的高素质家政服务人员需求旺盛。
suí zhe dà dū shì lǎo líng huà jìn chéng jiā sù, jù bèi zhuān yè zhào hù jì néng de gāo sù zhì jiā zhèng fú wù rén yuán xū qiú wàng shèng.
Khi quá trình già hóa dân số ở các khu vực đô thị ngày càng gia tăng, nhu cầu về nhân lực giúp việc gia đình chất lượng cao với kỹ năng chăm sóc chuyên nghiệp ngày càng tăng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.