家常菜

jiā cháng cài

món ăn gia đình

Ví dụ câu thực tế

我最喜欢吃妈妈做的家常菜。

wǒ zuì xǐ huan chī mā ma zuò de jiā cháng cài.

Tôi thích nhất là ăn những món cơm nhà mẹ nấu.

母亲最拿手的一道家常菜是糖醋排骨,味道酸甜可口。

mǔ qīn zuì ná shǒu de yī dào jiā cháng cài shì táng cù pái gǔ, wèi dào suān tián kě kǒu.

Một trong những món mẹ nấu tại nhà mà mẹ tôi thích nhất là sườn heo chua ngọt, có vị chua ngọt.

善良宽厚的老岳母手艺极佳且待人如同亲生父母般温暖贴心,每逢周末小家庭聚会总会亲自下厨精心烹制一桌丰盛可口的传统苏帮特色家常菜。

shàn liáng kuān hòu de lǎo yuè mǔ shǒu yì jí jiā qiě dài rén rú tóng qīn shēng fù mǔ bān wēn nuǎn tiē xīn, měi féng zhōu mò xiǎo jiā tíng jù huì zǒng huì qīn zì xià chú jīng xīn pēng zhì yī zhuō fēng shèng kě kǒu de chuán tǒng sū bāng tè sè jiā cháng cài.

Mẹ chồng già tốt bụng và hào phóng, có tài nấu nướng tuyệt vời và đối xử với người khác cũng nồng hậu và ân cần như cha mẹ ruột của mình. Mỗi cuối tuần họp mặt gia đình sẽ luôn nấu một bàn ăn thịnh soạn và ngon miệng với những món ăn truyền thống đặc biệt của Subang.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

家常菜 [jiā cháng cài] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK