害臊
xấu hổ; e thẹn
Ví dụ câu thực tế
当着那么多亲戚长辈的面被大家夸奖,小姑娘羞得满脸通红直觉得害臊。
dāng zhe nà me duō qīn qī zhǎng bèi de miàn bèi dà jiā kuā jiǎng, xiǎo gū niáng xiū dé mǎn liǎn tōng hóng zhí jué dé hài sào.
Được mọi người khen ngợi trước mặt rất nhiều người thân và người lớn tuổi, cô bé đỏ mặt xấu hổ và cảm thấy xấu hổ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.