宫殿

(宮殿)gōng diàn
Âm Hán Việt:CUNG ĐIỆN

cung điện

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代宫殿研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gōng diàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về cung điện hiện đại.

故宫午门之后矗立着的太和殿,是目前世界上保存规制最为宏大完整的古代木构宫殿建筑。

gù gōng wǔ mén zhī hòu chù lì zhe de tài hé diàn, shì mù qián shì jiè shàng bǎo cún guī zhì zuì wèi hóng dà wán zhěng de gǔ dài mù gòu gōng diàn jiàn zhù.

Hội trường Hòa hợp tối cao đứng sau Cổng Meridian của Tử Cấm Thành là tòa nhà cung điện bằng gỗ cổ kính và hoành tráng nhất trên thế giới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.