宫廷

(宮廷)gōng tíng
Âm Hán Việt:CUNG ĐÌNH

cung điện; triều đình

Ví dụ câu thực tế

故宫博物院陶瓷馆内珍藏陈列的清代乾隆朝宫廷御用珐琅彩双耳瓷瓶,造型繁复华贵、胎釉莹润,堪称古代皇家御用瓷器的巅峰代表。

gù gōng bó wù yuàn táo cí guǎn nèi zhēn cáng chén liè de qīng dài qián lóng cháo gōng tíng yù yòng fà láng cǎi shuāng ěr cí píng, zào xíng fán fù huá guì, tāi yòu yíng rùn, kān chēng gǔ dài huáng jiā yù yòng cí qì de diān fēng dài biǎo.

Chiếc bình sứ hai tai tráng men được triều Càn Long thời nhà Thanh sử dụng được sưu tầm và trưng bày tại Phòng Gốm sứ của Bảo tàng Cung điện. Nó có hình dạng phức tạp và sang trọng và lớp men sáng bóng. Có thể coi đây là đại diện đỉnh cao của đồ sứ cung đình cổ xưa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.