室外

shì wài

ngoài trời

Ví dụ câu thực tế

到了中午,室外气温明显升高。

dào le zhōng wǔ, shì wài qì wēn míng xiǎn shēng gāo.

Đến buổi trưa, nhiệt độ ngoài trời tăng lên rõ rệt.

看到手术非常成功,在手术室外焦急等待的家属们终于可以安心了。

kàn dào shǒu shù fēi cháng chéng gōng, zài shǒu shù shì wài jiāo jí děng dài de jiā shǔ men zhōng yú kě yǐ ān xīn le.

Thấy ca phẫu thuật rất thành công, người nhà đang hồi hộp chờ đợi ngoài phòng mổ cuối cùng cũng yên tâm.

鉴于近期雨雪天气频繁,组委会决定将原定在室外举办的运动会改为室内进行。

jiàn yú jìn qī yǔ xuě tiān qì pín fán, zǔ wěi huì jué dìng jiāng yuán dìng zài shì wài jǔ bàn de yùn dòng huì gǎi wéi shì nèi jìn xíng.

Trước tình hình thời tiết mưa và tuyết thường xuyên gần đây, ban tổ chức đã quyết định thay đổi đại hội thể thao dự kiến ​​ban đầu được tổ chức ngoài trời thành trong nhà.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

室外 [shì wài] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK