室内
(室內)trong nhà
Ví dụ câu thực tế
夏天室内温度过高,剩饭剩菜如果不及时冷藏很容易发霉变质。
xià tiān shì nèi wēn dù guò gāo, shèng fàn shèng cài rú guǒ bù jí shí lěng cáng hěn róng yì fā méi biàn zhì.
Vào mùa hè, nhiệt độ trong nhà quá cao, thức ăn thừa dễ bị mốc, ôi thiu nếu không được bảo quản trong tủ lạnh kịp thời.
这家茶馆的室内装潢风格独具匠心,显得格外古朴别致。
zhè jiā chá guǎn de shì nèi zhuāng huáng fēng gé dú jù jiàng xīn, xiǎn de gé wài gǔ piáo bié zhì.
Phong cách trang trí nội thất của quán trà này rất độc đáo và độc đáo.
这种药品不需要冷藏保存,放置在室内常温通风处即可。
zhè zhǒng yào pǐn bù xū yào lěng cáng bǎo cún, fàng zhì zài shì nèi cháng wēn tōng fēng chù jí kě.
Thuốc này không cần bảo quản trong tủ lạnh và có thể đặt trong nhà ở nơi thông thoáng ở nhiệt độ phòng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.