宣誓就职
(宣誓就職)tuyên thệ nhậm chức
Ví dụ câu thực tế
新当选的联合国高级专员在瑞士日内瓦办事处宣誓就职。
xīn dāng xuǎn de lián hé guó gāo jí zhuān yuán zài ruì shì rì nèi wǎ bàn shì chù xuān shì jiù zhí.
Cao ủy Liên hợp quốc mới được bầu đã tuyên thệ nhậm chức tại Văn phòng Geneva ở Thụy Sĩ.
该国新当选的总理在总统府宣誓就职,并正式向外界公布了新一届联合执政内阁名单。
gāi guó xīn dāng xuǎn de zǒng lǐ zài zǒng tǒng fǔ xuān shì jiù zhí, bìng zhèng shì xiàng wài jiè gōng bù le xīn yī jiè lián hé zhí zhèng nèi gé míng dān.
Thủ tướng mới đắc cử của đất nước đã tuyên thệ nhậm chức tại phủ tổng thống và chính thức công bố danh sách nội các chính phủ liên minh mới với thế giới bên ngoài.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.