宣称

(宣稱)xuān chēng
Âm Hán Việt:TUYÊN XƯNG

khẳng định

Ví dụ câu thực tế

涉嫌虚假宣传的商家在广告中夸大其词,宣称该款保健品能包治百病,被监管部门依法查封。

shè xián xū jiǎ xuān chuán de shāng jiā zài guǎng gào zhōng kuā dà qí cí, xuān chēng gāi kuǎn bǎo jiàn pǐn néng bāo zhì bǎi bìng, bèi jiān guǎn bù mén yī fǎ chá fēng.

Người kinh doanh nghi ngờ quảng cáo sai sự thật đã phóng đại trong quảng cáo, cho rằng sản phẩm y tế có thể chữa khỏi mọi bệnh tật và bị cơ quan quản lý thu giữ theo quy định của pháp luật.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.