客流
luồng hành khách
Ví dụ câu thực tế
今年中秋国庆双节长假期间,全国铁路各大主要枢纽车站迎来历史罕见的超大客流。
jīn nián zhōng qiū guó qìng shuāng jié cháng jià qī jiān, quán guó tiě lù gè dà zhǔ yào shū niǔ chē zhàn yíng lái lì shǐ hǎn jiàn de chāo dà kè liú.
Trong dịp nghỉ lễ Trung thu và Quốc khánh năm nay, các ga đầu mối đường sắt lớn trên cả nước đón lượng hành khách lớn chưa từng thấy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.