客机
(客機)máy bay thương mại; máy bay chở khách
Ví dụ câu thực tế
我国自主研发制造的C919大型单通道干线客机正式投入规模化商业航线运营,为广大旅客带来了舒适平稳的蓝天体验。
wǒ guó zì zhǔ yán fā zhì zào de C919 dà xíng dān tōng dào gàn xiàn kè jī zhèng shì tóu rù guī mó huà shāng yè háng xiàn yùn yíng, wèi guǎng dà lǚ kè dài lái le shū shì píng wěn de lán tiān tǐ yàn.
Máy bay chở khách chính tuyến một lối đi cỡ lớn C919 được phát triển và sản xuất độc lập ở nước ta đã chính thức được đưa vào khai thác đường bay thương mại quy mô lớn, mang lại trải nghiệm trời xanh thoải mái và ổn định cho đại đa số hành khách.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.