客户端

(客戶端)kè hù duān

máy khách, client (máy tính)

Ví dụ câu thực tế

居民可以随时通过手机银行客户端缴纳水费和缴存医保基金。

jū mín kě yǐ suí shí tōng guò shǒu jī yín háng kè hù duān jiǎo nà shuǐ fèi hé jiǎo cún yī bǎo jī jīn.

Người dân có thể thanh toán hóa đơn nước và gửi tiền bảo hiểm y tế thông qua ứng dụng ngân hàng di động bất cứ lúc nào.

随着全国金税四期数字化政务平台的上线运行,纳税人只需登录电子税务局客户端即可全天候快速完成各类涉税业务办理。

suí zhe quán guó jīn shuì sì qī shù zì huà zhèng wù píng tái de shàng xiàn yùn xíng, nà shuì rén zhǐ xū dēng lù diàn zi shuì wù jú kè hù duān jí kě quán tiān hòu kuài sù wán chéng gè lèi shè shuì yè wù bàn lǐ.

Với việc ra mắt giai đoạn thứ tư của Nền tảng các vấn đề chính phủ kỹ thuật số về thuế vàng quốc gia, người nộp thuế chỉ cần đăng nhập vào ứng dụng khách của cục thuế điện tử để nhanh chóng hoàn tất các quy trình kinh doanh liên quan đến thuế khác nhau suốt ngày đêm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.