审讯
(審訊)thẩm vấn / xét xử / thẩm tra / xét hỏi
Ví dụ câu thực tế
在法庭审讯中编造虚假证词企图包庇犯罪分子,属于严重的违法行为。
zài fǎ tíng shěn xùn zhōng biān zào xū jiǎ zhèng cí qǐ tú bāo bì fàn zuì fèn zǐ, shǔ yú yán zhòng de wéi fǎ xíng wéi.
Việc bịa đặt lời khai sai trong phiên tòa nhằm che chắn cho tội phạm là một hành vi phạm tội nghiêm trọng.
无论办案人员怎么耐心询问,犯罪嫌疑人始终坐在审讯椅上一言不发。
wú lùn bàn àn rén yuán zěn me nài xīn xún wèn, fàn zuì xián yí rén shǐ zhōng zuò zài shěn xùn yǐ shàng yī yán bù fā.
Dù các điều tra viên có kiên nhẫn hỏi đến đâu, nghi phạm vẫn luôn ngồi trên ghế thẩm vấn mà không nói một lời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.