审美

(審美)shěn měi
Âm Hán Việt:THẨM MỸ

thưởng thức vẻ đẹp

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真审美各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shěn měi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và xem xét kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.

优秀的传统文化艺术作品能够陶冶人的情操,大幅提升青少年的高尚审美情趣。

yōu xiù de chuán tǒng wén huà yì shù zuò pǐn néng gòu táo yě rén de qíng cāo, dà fú tí shēng qīng shào nián de gāo shàng shěn měi qíng qù.

Những tác phẩm văn hóa nghệ thuật truyền thống xuất sắc có thể vun đắp tình cảm nhân dân, nâng cao đáng kể gu thẩm mỹ cao quý của giới trẻ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.