审核

(審核)shěn hé
Âm Hán Việt:THẨM HẠCH

xác minh và kiểm tra

Ví dụ câu thực tế

在将重点研发计划专项扶持资金申报材料报送国家自然科学基金委前,高校科研处资产财务人员必须对所有配套开支单据进行逐笔严格审核。

zài jiāng zhòng diǎn yán fā jì huà zhuān xiàng fú chí zī jīn shēn bào cái liào bào sòng guó jiā zì rán kē xué jī jīn wěi qián, gāo xiào kē yán chù zī chǎn cái wù rén yuán bì xū duì suǒ yǒu pèi tào kāi zhī dān jù jìn xíng zhú bǐ yán gé shěn hé.

Trước khi nộp hồ sơ xin quỹ hỗ trợ đặc biệt cho các kế hoạch nghiên cứu và phát triển quan trọng cho Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia Trung Quốc, nhân viên tài chính tài sản của văn phòng nghiên cứu khoa học của các trường đại học phải xem xét nghiêm ngặt từng hồ sơ chi tiêu hỗ trợ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

审核 [shěn hé] (THẨM HẠCH) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu