宠爱
(寵愛)yêu chiều
Ví dụ câu thực tế
爷爷奶奶总是对小孙子充满无限宠爱,总把最好吃的留给他。
yé yé nǎi nǎi zǒng shì duì xiǎo sūn zi chōng mǎn wú xiàn chǒng ài, zǒng bǎ zuì hǎo chī de liú gěi tā.
Ông bà luôn yêu thương đứa cháu nhỏ của mình vô bờ bến và luôn để lại những món ăn ngon nhất cho cháu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.