实话实说

(實話實說)shí huà shí shuō
Âm Hán Việt:THỰC THOẠI THỰC THUYẾT

nói thẳng; nói đúng như sự thật

Ví dụ câu thực tế

在跨部门重大业务风险研讨会上大家应当畅所欲言、实话实说,敢于把潜在漏洞揭摆在台面上,切莫报喜不报忧。

zài kuà bù mén zhòng dà yè wù fēng xiǎn yán tǎo huì shàng dà jiā yīng dāng chàng suǒ yù yán, shí huà shí shuō, gǎn yú bǎ qián zài lòu dòng jiē bǎi zài tái miàn shàng, qiè mò bào xǐ bú bào yōu.

Tại các cuộc hội thảo về rủi ro kinh doanh lớn giữa các bộ phận, mọi người nên thoải mái nói chuyện, nói sự thật, dám vạch trần những điểm yếu tiềm ẩn và không bao giờ báo tin tốt mà không phải tin xấu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.