实地

(實地)shí dì
Âm Hán Việt:THỰC ĐỊA

ngay tại chỗ

Ví dụ câu thực tế

专家考察组顶着烈日深入田间地头,实地查看了农田水利灌溉设施的实际运行现状。

zhuān jiā kǎo chá zǔ dǐng zhe liè rì shēn rù tián jiān dì tóu, shí dì chá kàn le nóng tián shuǐ lì guàn gài shè shī de shí jì yùn xíng xiàn zhuàng.

Đoàn kiểm tra chuyên môn đã đi sâu vào các cánh đồng dưới cái nắng như thiêu đốt và kiểm tra tình trạng hoạt động thực tế của các công trình thủy lợi, thủy lợi trên đất nông nghiệp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.