实事求是

(實事求是)shí shì qiú shì
Âm Hán Việt:THỰC SỰ CẦU THỊ

thực sự cầu thị, tìm sự thật từ thực tế

Ví dụ câu thực tế

面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到实事求是。

miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào shí shì qiú shì.

Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và hay thay đổi, chúng ta làm việc phải thực sự cầu thị.

调查研究必须坚持实事求是的原则,有一说一,切忌弄虚作假。

diào chá yán jiū bì xū jiān chí shí shì qiú shì de yuán zé, yǒu yī shuō yī, qiè jì nòng xū zuò jiǎ.

Trong quá trình điều tra và nghiên cứu, chúng ta phải tuân thủ nguyên tắc tìm kiếm sự thật từ sự thật và phải tránh gian lận.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.