宝藏

(寶藏)bǎo zàng
Âm Hán Việt:BẢO TẠNG

bảo vật

Ví dụ câu thực tế

一支经验丰富的探险队在荒无人烟的深山洞穴中发现了一处珍贵的古代宝藏。

yī zhī jīng yàn fēng fù de tàn xiǎn duì zài huāng wú rén yān de shēn shān dòng xué zhōng fā xiàn le yī chù zhēn guì de gǔ dài bǎo zàng.

Một đội thám hiểm giàu kinh nghiệm đã phát hiện ra kho báu cổ xưa quý giá trong một hang động trên núi hoang vắng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.