定金
tiền đặt cọc
Ví dụ câu thực tế
买卖双方在公证处正式签订商品房买卖意向书后,买方当场依照合约支付了十万元意向定金。
mǎi mài shuāng fāng zài gōng zhèng chù zhèng shì qiān dìng shāng pǐn fáng mǎi mài yì xiàng shū hòu, mǎi fāng dāng chǎng yī zhào hé yuē zhī fù le shí wàn yuán yì xiàng dìng jīn.
Sau khi người mua và người bán chính thức ký giấy bày tỏ ý định mua bán nhà ở thương mại tại văn phòng công chứng, người mua đã đặt cọc ngay tại chỗ 100.000 RMB theo hợp đồng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.