定心丸
điều gì đó khiến yên tâm
Ví dụ câu thực tế
当地政府针对受灾中小微企业量身定制的纾困贴息贷款政策,给忧心忡忡的实体店老板们吃了一颗定心丸。
dāng dì zhèng fǔ zhēn duì shòu zāi zhōng xiǎo wēi qǐ yè liàng shēn dìng zhì de shū kùn tiē xī dài kuǎn zhèng cè, gěi yōu xīn chōng chōng de shí tǐ diàn lǎo bǎn men chī le yī kē dìng xīn wán.
Chính sách cho vay cứu trợ phù hợp của chính quyền địa phương dành cho các doanh nghiệp nhỏ, vừa và siêu nhỏ đã mang lại sự yên tâm cho các chủ cửa hàng truyền thống đang lo lắng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.