定居

dìng jū
Âm Hán Việt:ĐỊNH CƯ

ổn định cuộc sống

Ví dụ câu thực tế

退休之后,老夫妻俩选择搬到气候宜人、空气清新的海滨小城定居。

tuì xiū zhī hòu, lǎo fū qī liǎ xuǎn zé bān dào qì hòu yí rén, kōng qì qīng xīn de hǎi bīn xiǎo chéng dìng jū.

Sau khi nghỉ hưu, đôi vợ chồng già chọn chuyển đến một thị trấn nhỏ ven biển có khí hậu dễ ​​chịu, không khí trong lành.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.