定向
hướng dẫn; định hướng
Ví dụ câu thực tế
医学院每年都会面向偏远农村基层招收一批定向培养的免费医学生。
yī xué yuàn měi nián dū huì miàn xiàng piān yuǎn nóng cūn jī céng zhāo shōu yī pī dìng xiàng péi yǎng de miǎn fèi yī xué shēng.
Hàng năm, trường y tuyển một nhóm sinh viên y khoa miễn phí để đào tạo có mục tiêu tại cơ sở ở các vùng nông thôn vùng sâu, vùng xa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.