官兵

guān bīng
Âm Hán Việt:QUAN BINH

sĩ quan và binh lính

Ví dụ câu thực tế

防汛救灾一线的部队官兵不畏严寒泥泞,夜以继日筑起守护人民生命安全的坚固堤防。

fáng xùn jiù zāi yī xiàn de bù duì guān bīng bù wèi yán hán ní nìng, yè yǐ jì rì zhù qǐ shǒu hù rén mín shēng mìng ān quán de jiān gù dī fáng.

Các cán bộ, chiến sĩ tuyến đầu phòng chống lũ lụt, cứu trợ thiên tai không ngại cái rét buốt, bùn lầy, ngày đêm làm việc xây kè kiên cố bảo vệ tính mạng nhân dân.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.