官僚主义
(官僚主義)chủ nghĩa quan liêu
Ví dụ câu thực tế
机关单位要坚决破除官僚主义作风,切实提高为人民群众办事的效率。
jī guān dān wèi yào jiān jué pò chú guān liáo zhǔ yì zuò fēng, qiè shí tí gāo wéi rén mín qún zhòng bàn shì de xiào lǜ.
Các cơ quan nhà nước phải kiên quyết xóa bỏ thói quan liêu, nâng cao hiệu quả hiệu quả phục vụ nhân dân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.