宏观经济学
(宏觀經濟學)macroeconomics
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
Ví dụ câu thực tế
这位具有世界顶尖战略洞察力的宏观经济学家,早在十年前便以极富远见的深刻战略预见力,准确断言了全球智能新能源汽车的爆发式普及。
zhè wèi jù yǒu shì jiè dǐng jiān zhàn lüè dòng chá lì de hóng guān jīng jì xué jiā, zǎo zài shí nián qián biàn yǐ jí fù yuǎn jiàn de shēn kè zhàn lüè yù jiàn lì, zhǔn què duàn yán le quán qiú zhì néng xīn néng yuán qì chē de bào fā shì pǔ jí.
Nhà kinh tế vĩ mô với những hiểu biết sâu sắc về chiến lược hàng đầu thế giới này đã dự đoán chính xác mức độ phổ biến bùng nổ của các phương tiện sử dụng năng lượng mới thông minh trên khắp thế giới với tầm nhìn xa chiến lược sâu sắc của mình ngay từ mười năm trước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.