完好无损
(完好無損)trong tình trạng tốt / không bị hư hại / nguyên vẹn
Ví dụ câu thực tế
租赁合同到期终止且双方确认房屋设施完好无损后,房东应当依照合约条款如数返还租客的全部押金。
zū lìn hé tóng dào qī zhōng zhǐ qiě shuāng fāng què rèn fáng wū shè shī wán hǎo wú sǔn hòu, fáng dōng yīng dāng yī zhào hé yuē tiáo kuǎn rú shù fǎn huán zū kè de quán bù yā jīn.
Sau khi hợp đồng thuê hết hạn và chấm dứt mà hai bên xác nhận cơ sở vật chất của tòa nhà còn nguyên vẹn thì bên cho thuê sẽ hoàn trả toàn bộ số tiền đặt cọc cho bên thuê theo đúng điều khoản của hợp đồng.
从国家图书馆特藏部借阅的善本文献,研究人员在阅毕后必须在规定时限内完好无损地如期归还。
cóng guó jiā tú shū guǎn tè cáng bù jiè yuè de shàn běn wén xiàn, yán jiū rén yuán zài yuè bì hòu bì xū zài guī dìng shí xiàn nèi wán hǎo wú sǔn dì rú qī guī huán.
Sách, tài liệu quý hiếm mượn từ Phòng sưu tập đặc biệt của Thư viện Quốc gia phải được trả nguyên vẹn, đúng thời hạn sau khi đọc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.