完备
(完備)hoàn chỉnh
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分完备,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wán bèi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất hoàn chỉnh, được người tiêu dùng ưa chuộng.
该国家重点实验室拥有完备先进的科研仪器设备和高水平技术团队。
gāi guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì yōng yǒu wán bèi xiān jìn de kē yán yí qì shè bèi hé gāo shuǐ píng jì shù tuán duì.
Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia này có trang thiết bị, dụng cụ nghiên cứu khoa học hoàn chỉnh và tiên tiến cùng đội ngũ kỹ thuật trình độ cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.