安逸
dễ dàng và thoải mái
Ví dụ câu thực tế
青年时期正当奋发有为,切不可贪图一时的安逸舒适而荒废了大好年华。
qīng nián shí qī zhèng dāng fèn fā yǒu wéi, qiè bù kě tān tú yī shí de ān yì shū shì ér huāng fèi le dà hǎo nián huá.
Khi còn trẻ, bạn nên làm việc chăm chỉ và đạt được những thành tựu to lớn. Bạn không được lãng phí những năm tháng tốt đẹp của mình bằng cách thèm muốn sự thoải mái và thoải mái nhất thời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.